nhì nhằng

  1. tt. 1. (Tia sáng) ngoằn ngoèo, giao chéo nhau: Tia chớp nhì nhằng. 2. Không rạch ròi, tách bạch, sự mập mờ, nhập nhằng: Sổ sách nhì nhằng không đâu ra đâu cả. 3. ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữmức duy trì sự tồn tại bình thường: làm ăn nhì nhằng.
nhì nhằng
Sổ sách nhì nhằng khiến anh ấy rất bối rối.